flag_vietnam | flag_english
banner-chinh

QUAN TRẮC NƯỚC THẢI

Đến thời điểm hiện tại, TVA Online Solution đã cung cấp và lắp đặt trên 32 trạm quan trắc nước thải, quan trắc tự động cho các KCNC, KCN và CCN hay nhà máy có nguồn xả thải ra môi trường đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế, truyền thông của Sở Tài Nguyên và Môi Trường.

Thực trạng ô nhiễm môi trường đang diễn ra rất nghiêm trọng. Ô nhiễm nguồn không khí: các nhà máy đã và đang thải ra môi trường không khí một nguồn cacbonnic khổng lồ, các loại axit, các loại khí gây hiệu ứng nhà kính, khói bụi xe hơi và các loại động cơ khác. Ô nhiễm nguồn nước: hiện nay thế giới và đặc biệt là Việt Nam đã bị ô nhiễm nguồn nước, nhu cầu về nước uống và nước sinh hoạt ở nhiều vùng miền đang bị thiếu nghiêm trọng, số lượng người được sử dụng nước sạch chiếm tỉ lệ không lớn. Các nguồn nước: ao, hồ, sông, suối, biển cả đại dương, nguồn nước ngầm, nước mưa,… Ô nhiễm nguồn đất: đất đai ngày càng bị thoái hoá, bị rửa trôi, rác thải công nghiệp, rác thải sinh hoạt, rác thải bệnh viện.




Bộ tài nguyên và môi trường đã ban hành thông tư số 08/2009/TT-BTNMT, quy định quản lý và bảo vệ môi trường KCNC, KCN và CCN được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số 48/2011/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Trong đó ngoài việc quy định KCNC, KCN và CCN phải có nhà máy xử lý nước thải tập trung. Đảm bảo công suất đủ để xử lý toàn bộ lượng nước thải phát sinh đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường khi các khu này được lấp đầy thì các nhà máy xử lý nước thải tập trung phải thiết kế lắp đặt hệ thống quan trắc tự động, liên tục đối với các thông số: pH, COD, TSS và một số thông số đặc trưng khác trong nước thải của KCNC, KCN, CCN theo yêu cầu nêu trong Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. Thông tư này đã có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2009, tuy nhiên đến nay, việc tuân thủ quy định này vẫn còn nhiều bất cập về tính đồng bộ và pháp lý của nó trong việc ứng dụng công nghệ đo đạc và truyền dữ liệu cũng như khả năng kiểm soát mức độ tin cậy của thông tin được thu thập từ các trạm quan trắc.

Với giải pháp trọn gói các thiết bị với độ tin cậy cao có uy tín trên thế giới, Hemera là nhãn hiệu đã được nhiều đơn vị chọn lắp đặt trong thời gian qua. Một trạm quan trắc sẽ bao gồm các đầu đo có công nghệ tiên tiến, hiện đại nhất để đo liên tục các chỉ tiêu DO, pH, COD và TSS được gắn vào một bộ điều khiển thông minh, đa năng.
Bộ điều khiển này có thể giao tiếp với máy chủ đặt tại phòng điều khiển trung tâm để truyền dữ liệu liên tục và có thể kiểm soát hệ thống, cảnh báo cho người quản lý khi các chỉ số kiểm soát vượt mức cho phép hoặc có sự cố bất thường xảy ra. Hệ thống bao gồm các phụ kiện lắp đặt tại trạm như tủ điện, bể chứa sensor dễ quan sát từ ngoài, hệ thống bơm dẫn vào tủ thiết bị và phần mềm để thu thập và truy xuất dữ liệu với giao diện thân thiện, dễ sử dụng.

MÔ TẢ HỆ THỐNG TRẠM QUAN TRẮC

Hệ thống quan trắc gồm: Bộ điền khiển Naïade liên kết với các Module và sensor:
COD Module
pH Sensor
TSS Sensor
Thiết Bị Đo Lưu Lượng Kênh Hở

Có thể nâng cấp thêm một số thông số khác tùy theo công nghệ xử lý và mức độ kiểm soát sau này như: Độ Màu ( Color), Ammoniac, Photphat, Nitrate, TDS, DO,...

Để kiểm soát nội bộ, dữ liệu đo đạc sẽ được truyền đến máy tính chủ tại phòng điều khiển thông qua dây cáp mạng theo chuẩn truyền thông Modbus 485 và hiển thị truy xuất dữ liệu dạng số và đồ thị thông qua phần mềm của hãng, có tích hợp thêm phần mềm giao diện và có thể truyền thông không dây về hệ thống kiểm soát trung tâm khi có yêu cầu của cơ quan quản lý.

1. Bộ lưu trữ và xử lý số liệu trung tâm cho chỉ tiêu COD, TSS, pH, Nhiệt độ



Model : Naïade
- Kết nối, hiển thị, lưu trữ, xử lý tất cả các thông số đo như : TSS, pH, Temp, DO, Phosphate và có khả năng mở rộng các thông số khác như độ Màu ( Color), Ammoniac, Photphat, Nitrate, TDS, DO,...
- Màn hình hiển thị 8.5 inch, dạng cảm ứng, màu
- Hiển thị các thông số đo theo dạng đồ thị và số
- Khả năng lưu trữ số liệu : 16 GB
- Nhiệt độ vận hành : 0- 50 độ C
- Tích hợp tín hiệu ngõ ra 4-20 mA cho từng chỉ tiêu đo
- Tích hợp bơm nhu động lấy mẫu tự động 600 ml/phút
- Tích hợp hệ thống làm sạch tự động các module
- Chuẩn truyền thông : tùy chọn kết nối theo chuẩn RS485, USB...
- Nguồn cung cấp : 100 - 240 VAC hoặc 24 VDC
- Cấp bảo vệ : IP54 (tùy chọn IP65), Vật liệu : Inox SUS304
- Trọng lượng : nhỏ hơn 14kg, kích thước : 430 x 300 x 210
- Đạt tiêu chuẩn Châu Âu theo ICE 61010-1 / ICE 61326
- Nhà sản xuất : Hemera / Pháp



2. Module đo COD

- Kết nối, hiển thị với bộ điều khiển trung tâm (mục 1), gồm một module phát và một module thu.
- Nguyên lý đo đạc : hấp thụ UV
- Ưu điểm : không tiếp xúc với mẫu nước đo nên tăng tuổi thọ thiết bị và dễ dàng bảo trì (không sử dụng hóa chất phản ứng trong quá trình đo)
Chỉ tiêu COD
- Dãy đo : 0-1000 mg/l
- Độ chính xác : +/- 3% dãy đo
- Độ lặp lại : 0.1 mg/l
- Độ lặp lại : +/- 2% dãy đo
- Chu kỳ đo : liên tục, theo khoảng thời gian (tùy chọn)
- Tự động làm sạch module theo chu kỳ cài đặt.
- Lắp đặt bên trong bộ hiển thị trung tâm Naïade
- Nhà sản xuất : Hemera / France

3. Sensor đo pH, Nhiệt độ

 

 

- Kết nối, hiển thị với bộ điều khiển trung tâm Naïade (mục 1)
- Nguyên lý đo đạc : dạng màng thủy tính (có tích hợp bù nhiệt độ đi kèm)
- Dãy đo : 0-14
- Độ chính xác : +/- 0.01
- Độ lặp lại : 0.01
- Giới hạn phát hiện nhỏ nhất : 0.1
- Chu kỳ đo : liên tục, theo khoảng thời gian (tùy chọn)
- Tự động làm sạch sensor theo chu kỳ cài đặt.
- Cấp bảo vệ : IP68 (ngâm hoàn toàn trong nước)
- Ưu điểm: Có thể thay thế Electrode
- Nhà sản xuất : Hemera / France




4. Sensor đo TSS (tổng chất rắn lơ lững)

 

- Kết nối, hiển thị với bộ điều khiển trung tâm Naïade (mục 1)
- Nguyên lý đo đạc : quang học (spectrocopy)
- Dãy đo : 0-1000 mg/l (có thể mở rộng 0-2000 mg/l)
- Độ chính xác : +/- 3% dãy đo
- Độ lặp lại : 0.1 mg/l
- Giới hạn phát hiện nhỏ nhất : 1 mg/l
- Chu kỳ đo : liên tục, theo khoảng thời gian (tùy chọn)
- Tự động làm sạch sensor theo chu kỳ cài đặt.
- Nhà sản xuất : Hemera / Pháp




5. Module Đo Độ Màu ( Tùy Chọn)

- Nguyên lý đo đạc : hấp thụ UV
- Ưu điểm : không tiếp xúc với mẫu nước đo nên tăng tuổi thọ thiết bị và dễ dàng bảo trì (không sử dụng hóa chất phản ứng trong quá trình đo)
- Dãy đo độ màu : 0-2000 Pt-Co
- Độ chính xác : +/- 3 - 5% dãy đo
- Độ lặp lại : 0.1 mg/l
- Giới hạn phát hiện nhỏ nhất : 1 mg/l
- Chu kỳ đo : liên tục, theo khoảng thời gian (tùy chọn)
- Tự động làm sạch module theo chu kỳ cài đặt.
- Lắp đặt bên trong bộ hiển thị trung tâm Naïade
- Nhà sản xuất : Hemera / France

6. Sensor Đo DO

 

 

 

- Nguyên lý đo đạc : quang học
- Giải đo : 0.01-100 mg/l
- Sai số : ±1% giá trị đo
- Độ lặp lại : ±1% giá trị đo
- Độ phân giải : 0.01 mg/l
- Có tích hợp bù nhiệt độ và áp suất đi kèm.
- Vật liệu : thân và mảng đo : POM; Cathod : vàng; Anode / tham chiếu : bạc / bạc brom
- Cấp bảo vệ: IP68, có thể ngâm trực tiếp trong nước.
- Nhà sản xuất : Hemera / France





7. Module đo Nitrate và TN

- Kết nối, hiển thị với bộ điều khiển trung tâm (mục 1), gồm một module phát và một module thu.
- Nguyên lý đo đạc : hấp thụ UV
- Ưu điểm : không tiếp xúc với mẫu nước đo nên tăng tuổi thọ thiết bị và dễ dàng bảo trì (không sử dụng hóa chất phản ứng trong quá trình đo)
Chỉ tiêu Nitrate
- Dãy đo : 0-100 mg/l
- Độ chính xác : +/- 2% dãy đo
- Độ lặp lại : +/- 2% dãy đo
Chỉ tiêu TN
- Dãy đo : 0-100 mg/l
- Độ chính xác : +/- 2% dãy đo
- Độ lặp lại : +/- 2% dãy đo
- Chu kỳ đo : liên tục, theo khoảng thời gian (tùy chọn)
- Tự động làm sạch module theo chu kỳ cài đặt.
- Lắp đặt bên trong bộ hiển thị trung tâm Naïade
- Nhà sản xuất : Hemera / France

8. Module đo Ammonium

- Kết nối, hiển thị với bộ điều khiển trung tâm Naïade (mục 1)
- Nguyên lý đo đạc : pha khí
- Dãy đo : 0-10 mg/l
- Độ chính xác : +/- 0.1
- Độ lặp lại : 0.1
- Giới hạn phát hiện nhỏ nhất : 0.1
- Chu kỳ đo : liên tục, theo khoảng thời gian (tùy chọn)
- Tự động làm sạch sensor theo chu kỳ cài đặt.
- Nhà sản xuất : Hemera / France

9. Module đo Phosphate ( PO4-)

- Kết nối, hiển thị với bộ điều khiển trung tâm (mục 1), gồm một module phát và một module thu.
- Nguyên lý đo đạc : hấp thụ UV
- Ưu điểm : không tiếp xúc với mẫu nước đo nên tăng tuổi thọ thiết bị và dễ dàng bảo trì (không sử dụng hóa chất phản ứng trong quá trình đo)
- Dãy đo : 0-10 mg/l
- Độ chính xác : +/- 2% dãy đo
- Độ lặp lại : +/- 2% dãy đo
- Nhà sản xuất : Hemera / France

10. Thiết Bị Đo Lưu Lượng Kênh Hở

- Thiêt bị đo lưu lượng tự động cho kênh hở có lưu lượng: 0~20,000 m3/ngày đêm
- Phương pháp đo: kênh hở, sử dụng sóng siêu âm tân số 125kHz, góc phát 12 độ
- Sai số: 0.25% của dãy đo, cáp sensor dài 05m
- Nhiệt độ hoạt động: 40-80 đo C
- Màn hình LCD, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng
- Bao gồm tính năng xử lý echo DATEM và sensor sun shield
- Ngõ ra analog 0/4~20mA và 3 ngõ ra relay điều khiển bơm
- Gắn tường, cấp bảo vệ IP65 cho transmitter, IP68 cho sensor
- Nguồn cấp: 230VAC
- Model: dBMach 3+ Ultra 3
- Nhà sản xuât/Xuât xứ : Pulsar - Anh Quốc


11. Bộ lưu trữ dữ liệu và kết nối máy tính tại chỗ

- Lắp đặt trên pannel tủ điện.
- Nhận tín hiệu 4-20 mA từ các chỉ tiêu quan trắc
- Truyền thông về máy tính tại chỗ qua cổng Ethernet
- Các thông số truyền về máy tính tại chỗ : COD, pH, TSS, lưu lượng,…
- Tích hợp thẻ nhớ 1 GB
- Hiển thị các giá trị liên tục trên máy tính và xuất các file excel để báo cáo.
- Bao gồm chi phí đi cáp về phòng điều khiển tại chỗ < 50 mét




12. Bộ truyền thông không dây GSM / GPRS


 

- Model: MT-102
- Tần suất truyền nhận dữ liệu: 5 phút/lần
- Truyền theo gói GSM /GPRS, tự động truy cập GPRS.
- 8 ngõ vào/ra dạng số hoặc dạng đếm xung.
- 6 ngõ vào dạng tương tự kiểu nguồn dòng 4-20mA
- Tích hợp bộ ghi dữ liệu
- Giao tiếp với thiết bị khác dạng (RS 232/RS422/485)
- Tích hợp đồng hồ thời gian thực
- Tích hợp bộ điều khiển lập trình(PLC)
- Nguồn cấp trong khoảng từ 10.8->36 VDC
- Dễ dàng cấu hình bằng phần mềm.
- Cấp độ bảo vệ IP40 - Điều kiện làm việc từ -20 đến +55 độ C.





Các Thông Số Quan Trắc Online bao gồm:

  1. COD online (0~10,000 mg/L)
    2. BOD online (0~200,000 mg/L)
    3. pH (2~14 pH)
    4. Tổng chất rắn lơ lửng TSS (0~30,000 mg/L)
    5. Độ màu Color (0~1,000 Pt-Co)
    6. Oxi hòa tan DO (0~25 mg/L)
    7. Ammonium (0~1,000 mg/L)
    8. Nitrate (0~100 mg/L)
    9. Nitơ tổng TN (0~2000 mg/L)
    10. Phosphate tổng TP (0~100 mg/L)
    11. TOC (0~10,000 mg/L)
    12. Clor dư, Clor Tổng Free Chlorine (0~5 mg/L; 0~20 mg/L)
    13. Độ dẫn (0~200 µS/cm)
    14. Độ mặn Salinity (2~92 ppt)
    15. Tổng chất rắn hòa tan TDS (0~9999mg/L)
    16. Độ cứng Hardness (0~1,000 mg/L)
    17. Độ kiềm Alkalinity (0~500 mg/L)
    18. Mangane (0.005~15 mg/L)
    18. Sắt Fe (0.005~5 mg/L)
    20. Nhôm Al (0.005~2 mg/L)
    21. Dầu trong nước Oil-In-Water
    22. Các chỉ tiêu kim loại nặng (Cu, Cr, CN, Fe, Pb, As, Ni, Zn)
    23. Lưu lượng kênh hở

Với thế mạnh năng lực kỹ thuật và chất lượng thiết bị. Đến thời điểm hiện tại TVA Online Solution đã và đang lắp đặt trên 12 trạm quan trắc nước thải cho các KCNC, KCN và CCN hay nhà máy có nguồn xả thải ra môi trường đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế, truyền thông của Sở Tài Nguyên và Môi Trường của các tỉnh/Thành phố.

12 Trạm Quan Trắc TVA Đã Thực Hiện

Mọi yêu cầu, quý khách hàng vui lòng liên hệ qua số điện thoại:

 Phòng Kinh Doanh

 Địa chỉ : Lầu 4, Tòa nhà Waseco, Số 10 Phổ Quang, P.2, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh

 Tel: +84 866768941       Fax: +84 862 939 878

Mr Võ Văn Biên

 Email: bien.vo@tva-onlinesolution.com

 Hotline: +84 911 499 498

 

 

 Phòng Dự Án

 Địa chỉ : Lầu 4, Tòa nhà Waseco, Số 10 Phổ Quang, P.2, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh

 Tel: +84 866768941       Fax: +84 862 939 878

Mr Phạm Mạnh Tiến

 Email: tien.pham@tva-onlinesolution.com

 Hotline: +84 918 979 498

 

Website: www.tva-onlinesolution.com    Email: info@tva-onlinesolution.com

2076 views
Các tin khác
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TVA
Địa chỉ: Lầu 4, tòa nhà Waseco, số 10, Phổ Quang, P2, Tân Bình, Tp.HCM
MST: 0313297609
Điện thoại: +84 8 66768941 - Email: info@tva-onlinesolution.com
 Phòng Kinh Doanh - Dự Án
Hotline: 0918 979498 (Mr Tiến) / 0911 499498 (Mr Biên)
Email: tien.pham@tva-onlinesolution.com / bien.vo@tva-onlinesolution.com
Website: www.tva-onlinesolution.com


Trang chủ | Chính sách bảo mật | Chính sách bảo hành | Chính sách đổi trả hàng | Chính sách vận chuyển | Phương thức thanh toán